Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14 | 21.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D15 | 21 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 21.85 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14 | 22.35 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14 | 17.75 |
| Ngôn ngữ Nhật | D15 | 17.25 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D14 | 19.75 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D15 | 19.25 |
| Kinh tế quốc tế | A00 | 19.5 |
| Kinh tế quốc tế | X25 | 18.5 |
| Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; X01 | 19 |
| Việt Nam học | C00; C03; D01; D14 | 20.45 |
| Việt Nam học | C04; D15 | 19.95 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14 | 23.31 |
| Truyền thông đa phương tiện | C04; D15 | 22.81 |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 19.25 |
| Quản trị kinh doanh | X01; X25 | 18.25 |
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 18.75 |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 16.25 |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | D10; X25 | 15.75 |
| Marketing | A01; D01; D07 | 20.1 |
| Marketing | A00 | 20.6 |
| Marketing | X01; X25 | 19.6 |
| Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 22 |
| Thương mại điện tử | A00 | 22.5 |
| Thương mại điện tử | X01; X25 | 19.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | X01; X25 | 18.5 |
| Kế toán | A01; D01; D07 | 18.35 |
| Kế toán | A00 | 18.85 |
| Kế toán | X01; X25 | 17.85 |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | A01; D01; D07; D09 | 16.25 |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | D10; X25 | 15.75 |
| Luật kinh tế | C00; C03; D01 | 20.1 |
| Luật kinh tế | C04; X01; X78 | 19.6 |
| Khoa học máy tính | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 |
| Khoa học máy tính | A00 | 16.5 |
| Hệ thống thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 |
| Hệ thống thông tin | A00 | 16.5 |
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00 | 16.5 |
| Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00 | 16.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 21.13 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.63 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X01; X25 | 20.63 |
| Điều dưỡng | B03; D07 | 20.75 |
| Điều dưỡng | A00; B00 | 21.25 |
| Điều dưỡng | A02; B08 | 20.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; D01 | 22.3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | 22.8 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04; X01 | 21.8 |
| Quản trị khách sạn | C04; X01 | 21.5 |
| Quản trị khách sạn | C01; C03; D01 | 22 |
| Quản trị khách sạn | C02 | 22.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:16 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.